TanroDictionary Sổ từ

syntactical

/sɪnˈtaktɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất cú pháp.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt syntactical after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép