Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cú pháp.tính từ
Ví dụ
-
The room felt syntactical after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪnˈtaktɪkl/
The room felt syntactical after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép