Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổng hợp.danh từ
- Xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ).danh từ
Ví dụ
-
He kept the syntheses on the desk.
-
A syntheses helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép