Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tổng hợp.danh từ
- Máy tổng hợp âm thanh; đàn điện tử.danh từ
Tiếng Nhật
- シンセサイザーđàn synthesizer
Ví dụ
-
The synthesiser played a soft chord.
-
He bought a new synthesiser for music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép