Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của synthesise.động từ
Ví dụ
-
They are synthesising new sounds in the studio.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɪnθəsˌaɪzɪŋ/
They are synthesising new sounds in the studio.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép