TanroDictionary Sổ từ

synthetic

/sɪnˈθetɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả tạo, nhân tạo.tính từ
  2. Tổng hợp, hoá hợp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She showed synthetic enthusiasm during the long meeting.

  2. This factory produces high quality synthetic rubber.

  3. synthetic enthusiasm

    nhiệt tình giả tạo

  4. synthetic rubber

    cao su tổng hợp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép