Nghĩa tiếng Việt
- Giả tạo, nhân tạo.tính từ
- Tổng hợp, hoá hợp.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She showed synthetic enthusiasm during the long meeting.
-
This factory produces high quality synthetic rubber.
-
synthetic enthusiasm
nhiệt tình giả tạo
-
synthetic rubber
cao su tổng hợp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép