TanroDictionary Sổ từ

syntonising

/sɪnˈtəʊnɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syntoniseđộng từ

Ví dụ

  1. They are syntonising the signal now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép