Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syntoniseđộng từ
Ví dụ
-
They are syntonising the signal now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪnˈtəʊnɪsɪŋ/
They are syntonising the signal now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép