TanroDictionary Sổ từ

syphilitic

/ˌsɪfɪˈlɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bệnh giang mai; có nguồn gốc giang mai.tính từ
  2. Mắc bệnh giang mai.tính từ

Ví dụ

  1. The syphilitic infection was treated early.

  2. The syphilitic man followed his treatment plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép