Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh giang mai; có nguồn gốc giang mai.tính từ
- Mắc bệnh giang mai.tính từ
Ví dụ
-
The syphilitic infection was treated early.
-
The syphilitic man followed his treatment plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép