Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của syphonđộng từ
Ví dụ
-
She syphoned the water into a smaller bucket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈaɪfɒnd/
She syphoned the water into a smaller bucket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép