TanroDictionary Sổ từ

syphoning

/ˈsaɪfənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syphon.động từ

Ví dụ

  1. He was syphoning fuel into a clean container.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép