Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syringe.động từ
Ví dụ
-
A nurse is syringing the wound with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪrˈɪndʒɪŋ/
A nurse is syringing the wound with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép