Nghĩa tiếng Việt
- Xirô, như xirô; ngọt.tính từ
- Quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người).tính từ
Tiếng Nhật
- 泥々どろどろsền sệt, nhão, đặc quánh, dính
Ví dụ
-
The dessert tasted syrupy and sweet.
-
I do not like that syrupy love story.
-
a syrupy love-story
một câu chuyện tình yêu ủy mị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép