TanroDictionary Sổ từ

syrupy

/ˈsɪrəpi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xirô, như xirô; ngọt.tính từ
  2. Quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dessert tasted syrupy and sweet.

  2. I do not like that syrupy love story.

  3. a syrupy love-story

    một câu chuyện tình yêu ủy mị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép