Nghĩa tiếng Việt
- Sự hệ thống hoá.danh từ
Ví dụ
-
The systematization of data saved time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪstəmətaɪˈzeɪʃn/
The systematization of data saved time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép