TanroDictionary Sổ từ

systematization

/ˌsɪstəmətaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hệ thống hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The systematization of data saved time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép