Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cơ thể nói chung.tính từ
- Ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu).tính từ
Tiếng Nhật
- 全身ぜんしんtoàn thân
Ví dụ
-
The illness had a systemic effect.
-
This pesticide is systemic and works in roots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép