Nghĩa tiếng Việt
- Có hàng cột gần nhau.tính từ
Ví dụ
-
The systyle columns stood very close together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪstaɪl/
The systyle columns stood very close together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép