TanroDictionary Sổ từ

szczecin

/ˈʃtʃɛtʃɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đô thị cực Tây Ba Lan.danh từ

Ví dụ

  1. A szczecin helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép