TanroDictionary Sổ từ

tái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đóđộng từ
  2. Dở sống dở chín.tính từ い
  3. Xanh xao, mất sắc.tính từ い

Tiếng Nhật

  • 再さいtái, lại, một lần nữa (tiền tố)
  • レアhiếm, hiếm có

Ví dụ

  1. Tái phạm.

  2. Thịt bò tái.

  3. Mặt tái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép