Nghĩa tiếng Việt
- Lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đóđộng từ
- Dở sống dở chín.tính từ い
- Xanh xao, mất sắc.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tái phạm.
-
Thịt bò tái.
-
Mặt tái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép