Nghĩa tiếng Việt
- Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc).danh từ
- Bài vị.danh từ
- Viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo).danh từ
- Xếp giấy ghim lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wrote the date on the tablet.
-
A small tablet stood on the shelf.
-
Take one tablet after dinner.
-
Please open the tablet carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép