TanroDictionary Sổ từ

tabulate

/ˈtæbjuleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp thành bảng, xếp thành cột.động từ
  2. làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho.động từ

Ví dụ

  1. Please tabulate the survey results by age.

  2. He tabulate the wood panel for the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép