Nghĩa tiếng Việt
- Xếp thành bảng, xếp thành cột.động từ
- làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho.động từ
Ví dụ
-
Please tabulate the survey results by age.
-
He tabulate the wood panel for the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép