Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thuật.tính từ
- Khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược.tính từ
Ví dụ
-
The team made a clever tactical move.
-
The tactical plan worked well.
-
a tactical bombardment
một vụ ném bom chiến thuật
-
tactical importance
giá trị chiến thuật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép