Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tail.động từ
- Phần cuối.danh từ
- Vật thải; cặn bã; vật đầu thừa đuôi thẹo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was tailing the dog through the park.
-
The tailing of the rope was frayed.
-
The factory collected all the tailing in bins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép