Nghĩa tiếng Việt
- May đo; may khéo.tính từ
Tiếng Nhật
- オーダーメイドđặt may, làm theo đơn đặt
Ví dụ
-
This jacket feels tailor-made for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌteɪlɜːˈmeɪd/
This jacket feels tailor-made for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép