TanroDictionary Sổ từ

tales

/teɪlz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh sách hội thẩm dự khuyết.danh từ

Ví dụ

  1. The clerk checked the tales before court began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép