Nghĩa tiếng Việt
- Bùa, phù.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore the ring as a talisman.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtælɪzmən/
She wore the ring as a talisman.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép