Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy tănggô.danh từ
- Nhảy điệu tănggô.động từ
Ví dụ
-
Do you know how to dance the tango?
-
They tango after dinner on Fridays.
-
to dance the tango
nhảy điệu tănggô
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép