TanroDictionary Sổ từ

tans

/tˈænz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tanđộng từ

Ví dụ

  1. The sun tans my skin quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép