Nghĩa tiếng Việt
- Nhử, hấp dẫn, trêu ngươi.động từ
Tiếng Nhật
- 焦らすじらすtrêu ngươi, làm sốt ruột, nhử
Ví dụ
-
The smell of cookies tantalized the hungry child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæntəˌlɑɪz/
The smell of cookies tantalized the hungry child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép