Nghĩa tiếng Việt
- Cây nến nhỏ.danh từ
- Vuốt, thon, nhọn, búp măng.tính từ
- Vuốt thon, thon hình búp măng.động từ
Tiếng Nhật
- グラデーションsự chuyển màu
Ví dụ
-
A taper burned beside the window.
-
The candles have a beautiful taper shape.
-
The road will taper near the hill.
-
taper fingers
ngón tay búp măng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép