Nghĩa tiếng Việt
- Sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn.danh từ
- Sự chậm trễ, sự muộn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her tardiness caused the meeting to start late.
-
Please arrive on time to avoid tardiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép