Nghĩa tiếng Việt
- Đậu tằm.danh từ
- Bì (cân).danh từ
- Cân bì.động từ
Tiếng Nhật
- 自重じじゅうtrọng lượng bản thân (xe không tải)
Ví dụ
-
The birds ate the tare from the field.
-
Please subtract the tare before weighing the bag.
-
We tare the scale before each test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép