Nghĩa tiếng Việt
- Mặt đường lát nhựa.danh từ
- Thềm đế máy bay (ở sân bay).danh từ
- Lát (đường).động từ
- (Máy bay) đậu trên thềm chờ được phép cất cánh.động từ
Ví dụ
-
The taxi waited on the tarmac.
-
The plane moved slowly across the tarmac.
-
They tarmac the road before winter.
-
The plane was tarmac for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép