Nghĩa tiếng Việt
- Vải nhựa, vải dầu.danh từ
- Vải polyetylen (dùng để che trại).danh từ
Ví dụ
-
We covered the truck with a tarp.
-
The tarp kept the rain off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép