Nghĩa tiếng Việt
- Vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt).danh từ
- Thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải).danh từ
Ví dụ
-
He wore a red tartan scarf today.
-
The tartan moved gently on the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép