Nghĩa tiếng Việt
- Xem tartan: Vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt)danh từ
Ví dụ
-
The entry tartane points to tartan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɑːrˈteɪn/
The entry tartane points to tartan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép