TanroDictionary Sổ từ

tattoo

/təˈtuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu trống tập trung buổi tối.danh từ
  2. Hồi trống dồn, tiếng gõ dồn.danh từ
  3. Dạ hội quân đội (có trống).danh từ
  4. Đánh trống tập trung buổi tối.động từ
  5. Đánh dồn (trống); gõ dồn (ngón tay).động từ
  6. Hình xăm trên da.danh từ
  7. Sự xăm mình.danh từ
  8. Xăm (da... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tattoo drum sounded at dusk.

  2. He played a tattoo to signal the start.

  3. They enjoyed the army tattoo in the square.

  4. The band tattooed the parade with drums.

  5. She tattooed her fingers on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép