Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu trống tập trung buổi tối.danh từ
- Hồi trống dồn, tiếng gõ dồn.danh từ
- Dạ hội quân đội (có trống).danh từ
- Đánh trống tập trung buổi tối.động từ
- Đánh dồn (trống); gõ dồn (ngón tay).động từ
- Hình xăm trên da.danh từ
- Sự xăm mình.danh từ
- Xăm (da... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tattoo drum sounded at dusk.
-
He played a tattoo to signal the start.
-
They enjoyed the army tattoo in the square.
-
The band tattooed the parade with drums.
-
She tattooed her fingers on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép