TanroDictionary Sổ từ

tauten

/ˈtɔːtn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo căng, căng ra.động từ

Ví dụ

  1. Tauten the rope before you climb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép