Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đánh thuế được.tính từ
- Có thể quy cho là, có thể chê.tính từ
- Chịu phí tổn.tính từ
Tiếng Nhật
- 有税ゆうぜいchịu thuế
Ví dụ
-
Is this luxury car a taxable article?
-
His complaint was not taxable.
-
All transport expenses are taxable to the sender.
-
a taxable article
một mặt hàng đánh thuế được
-
the expenses of the transport are taxable to the sender
phí tổn chuyên chở cho người gửi chịu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép