TanroDictionary Sổ từ

taxing

/ˈtæksɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tax.động từ
  2. Gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng.tính từ

Ví dụ

  1. Taxing the land took many hours.

  2. The long climb was quite taxing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép