Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tax.động từ
- Gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng.tính từ
Ví dụ
-
Taxing the land took many hours.
-
The long climb was quite taxing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép