Nghĩa tiếng Việt
- Sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc.danh từ
- Sự quấy rầy.danh từ
- Sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ).danh từ
- Sự chải (len, dạ).danh từ
- hiện tại phân từ của teaseđộng từ
- Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.tính từ
- Quấy rầy.tính từ
- phân từ hiện tại của teaseđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teasing made her laugh during lunch.
-
His constant teasing annoyed the class.
-
The teasing helped remove knots from the yarn.
-
The worker used teasing to prepare the wool.
-
She is teasing her friend about the missed bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép