Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật.tính từ
- Công nghệ học.tính từ
Ví dụ
-
They are studying a complex technologic process today.
-
We need a more technologic plan.
-
technologic process
quá trình kỹ thuật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép