TanroDictionary Sổ từ

teenager

/ˈtiːneɪdʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách viết khác : teener.danh từ
  2. thanh thiếu niêndanh từ

Tiếng Nhật

  • 子こđứa trẻ, trẻ con, thiếu niên

Ví dụ

  1. The teenager wanted to join the club.

  2. That teenager reads every night before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép