Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : teener.danh từ
- thanh thiếu niêndanh từ
Tiếng Nhật
- 子こđứa trẻ, trẻ con, thiếu niên
Ví dụ
-
The teenager wanted to join the club.
-
That teenager reads every night before bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép