TanroDictionary Sổ từ

teens

/tiːnz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19), tuổi thanh xuân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many teens enjoy spending time at the local mall.

  2. a girl in her teens

    một cô gái đang tuổi thanh xuân

  3. she is barely out of her teens

    cô ta vừa xấp xỉ đôi mươi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép