Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19), tuổi thanh xuân.danh từ
Tiếng Nhật
- 10代じゅうだいtuổi thiếu niên (10–19)
Ví dụ
-
Many teens enjoy spending time at the local mall.
-
a girl in her teens
một cô gái đang tuổi thanh xuân
-
she is barely out of her teens
cô ta vừa xấp xỉ đôi mươi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép