Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ xíu, rất nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
He found a teeny shell on the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtini/
He found a teeny shell on the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép