TanroDictionary Sổ từ

teeny

/ˈtini/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ xíu, rất nhỏ.tính từ

Ví dụ

  1. He found a teeny shell on the beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép