Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát chương trình truyền hình.danh từ
- Chương trình truyền hình.danh từ
- Phát đi bằng truyền hình.động từ
Tiếng Nhật
- テレビ番組テレビばんぐみchương trình truyền hình, chương trình TV
Ví dụ
-
We watched the telecast after dinner.
-
The telecast started at eight o'clock.
-
They telecast the game on local television.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép