TanroDictionary Sổ từ

telecast

/ˈtelikɑːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát chương trình truyền hình.danh từ
  2. Chương trình truyền hình.danh từ
  3. Phát đi bằng truyền hình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We watched the telecast after dinner.

  2. The telecast started at eight o'clock.

  3. They telecast the game on local television.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép