TanroDictionary Sổ từ

telecasting

/ˈtɛlɪˌkæstin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem telecast: Sự phát chương trình truyền hìnhtính từ

Ví dụ

  1. The entry telecasting points to telecast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép