Nghĩa tiếng Việt
- Khí chất, (thuộc) tính khí.tính từ
- Hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình).tính từ
Tiếng Nhật
- 気まぐれきまぐれý thích nhất thời
Ví dụ
-
The child is very temperamental after long trips.
-
The temperamental machine stopped without warning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép