TanroDictionary Sổ từ

temperamental

/ˌtemprəˈmentl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí chất, (thuộc) tính khí.tính từ
  2. Hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child is very temperamental after long trips.

  2. The temperamental machine stopped without warning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép