Nghĩa tiếng Việt
- Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.động từ
- Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.động từ
- Thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến.động từ
Ví dụ
-
We should temporize until morning.
-
They tried to temporize after the argument.
-
She can temporize when plans change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép