Nghĩa tiếng Việt
- Một tòa nhà ở sân bay nơi hành khách được tụ tập để chuyển lên hoặc xuống máy bay.danh từ
- Một nhà ga xe lửa nơi kết thúc hay bắt đầu chuyến xe lửa.danh từ
- Trong điện tử học, điểm tận cùng của dây điện, nơi tín hiệu được gửi/nhận.danh từ
- Một cực trên pin.danh từ
- Trong viễn thông, thiết bị đầu cuối, để gửi hay nhận thông tin. Ví dụ máy điện thoại.danh từ
- Trong phần cứng máy tính, thiết bị để nhập dữ liệu để gửi đi và hiển thị dữ liệu nhận được, thường có bàn phím và màn hình.danh từ
- Một phần mềm máy tính mô phỏng hoạt động của thiết bị trên.danh từ
- Nguy hiểm chết người.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The terminal was mentioned in the report.
-
She saw the terminal yesterday.
-
The terminal was important at work.
-
She saw the terminal near the door.
-
He kept the terminal in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép