TanroDictionary Sổ từ

terminal

/ˈtɜːmɪnl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tòa nhà ở sân bay nơi hành khách được tụ tập để chuyển lên hoặc xuống máy bay.danh từ
  2. Một nhà ga xe lửa nơi kết thúc hay bắt đầu chuyến xe lửa.danh từ
  3. Trong điện tử học, điểm tận cùng của dây điện, nơi tín hiệu được gửi/nhận.danh từ
  4. Một cực trên pin.danh từ
  5. Trong viễn thông, thiết bị đầu cuối, để gửi hay nhận thông tin. Ví dụ máy điện thoại.danh từ
  6. Trong phần cứng máy tính, thiết bị để nhập dữ liệu để gửi đi và hiển thị dữ liệu nhận được, thường có bàn phím và màn hình.danh từ
  7. Một phần mềm máy tính mô phỏng hoạt động của thiết bị trên.danh từ
  8. Nguy hiểm chết người.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The terminal was mentioned in the report.

  2. She saw the terminal yesterday.

  3. The terminal was important at work.

  4. She saw the terminal near the door.

  5. He kept the terminal in a drawer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép