TanroDictionary Sổ từ

terrain

/təˈreɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The terrain was rocky and steep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép