Nghĩa tiếng Việt
- , (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The terrain was rocky and steep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təˈreɪn/
The terrain was rocky and steep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép