TanroDictionary Sổ từ

textile

/ˈtekstaɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dệt, có sợi dệt được.tính từ
  2. Hàng dệt, vải.danh từ
  3. Nguyên liệu dệt (bông, gai, đay... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This factory produces high quality textile materials.

  2. The store sells cotton textile and wool.

  3. Cotton is an important textile material.

  4. textile materials

    nguyên liệu để dệt

  5. textile fabric

    vải

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép