TanroDictionary Sổ từ

textual

/ˈtekstʃuəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên văn.tính từ
  2. Theo đúng nguyên văn (bản dịch... ).tính từ

Ví dụ

  1. They found a small textual error in it.

  2. Her textual translation stayed very close.

  3. a textual error

    một sai sót trong nguyên văn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép